kể gì

kể gì

Một đứa trẻ không có tiền mua kẹo, kể gì tiền mua một con gấu bông lớn.

Định nghĩa
  1. Cụm từ (ngữ động từ):
    • "kể " một cụm từ mang tính khẩu ngữ, thường được dùng trong câu phủ định hoặc nghi vấn, mang nghĩa "không coi trọng", "không để ý", "không xem đáng kể" hoặc "không quan tâm đến". thể hiện thái độ xem nhẹ, coi thường hoặc không bận tâm đến một điều đó.
    • Trong một số ngữ cảnh, "kể " cũng có thể mang nghĩa "không cần nhắc đến", "không đáng nói" khi so sánh hoặc đánh giá.
dụ sử dụng
  • ( giàu có, không coi trọng mấy đồng bạc lẻ.)
  • (Tôi đã quen chịu đựng, không để ý đến cái lạnh này.)
  • (Công việc khó khăn ấy, không đáng kể so với những thử thách trước đây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kể " trong câu hỏi tu từ: Thường được dùng để nhấn mạnh sự xem nhẹ, không cần bàn cãi.
    • Kể chuyện nhỏ nhặt ấy? (Chuyện nhỏ nhặt ấy đáng để nói không? → Ý không đáng nói.)
  • "kể " kết hợp với "đến": "kể đến" mang nghĩa "không cần nhắc đến", "không kể đến".
    • Kể đến mấy lời đồn thổi, tôi chỉ tin vào sự thật. (Không cần nhắc đến mấy lời đồn thổi, tôi chỉ tin vào sự thật.)
Biến thể từ gần giống
  • Kể chi (cụm từ): đồng nghĩa với "kể ", nhưng mang sắc thái cổ hoặc văn chương hơn.
    • Kể chi chuyện đã qua. (Không cần nhắc đến chuyện đã qua.)
  • Không kể (cụm từ): mang nghĩa "không tính đến", "không xét đến".
    • Không kể ngày nghỉ, tôi đi làm suốt tuần. (Không tính đến ngày nghỉ, tôi đi làm suốt tuần.)
Từ đồng nghĩa
  • Không đáng kể: không quan trọng, không đáng để ý.
  • Chẳng sao: không vấn đề , không đáng lo.
  • Coi thường: xem nhẹ, không tôn trọng (mang sắc thái mạnh hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Kể đến nỗi: nhấn mạnh sự không đáng kể đến mức nào đó.
    • Kể đến nỗi phải lo lắng? (Không đáng kể đến mức phải lo lắng.)
  • Chẳng kể : hoàn toàn không quan tâm, không để ý.
    • Anh ta chẳng kể lời khuyên của mọi người. (Anh ta hoàn toàn không quan tâm lời khuyên của mọi người.)

Từ chứa "kể gì"